phù thần

Danh từ
Danh từ
  1. Bùa hộ mệnh.
    • Yểm lá phù thần.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phù thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.