mèo
Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần eo
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [mɛw˨˩] · Huế [mɛw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Danh từ
- Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
- Nuôi mèo để bắt chuột.
- Lũ mèo con trông đáng yêu thế!
- (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* (Ng. 1) , bắt nguồn từ tiếng kêu của loài vật này. So sánh với 貓 trong tiếng Trung Quốc, แมว trong tiếng Thái, ᨾᩯ᩠ᩅ trong tiếng Bắc Thái, ແມວ trong tiếng Lào, ᦶᦙᧁ trong tiếng Lự, မႅဝ်း trong tiếng Shan, meuz trong tiếng Tráng.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mèo" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mèo"
mèo mướpMèo có bộ lông vằn vện, xoáy, hoặc đốm; thường là màu đen, cam hoặc xám. Tuy nhiên, có loại mèo mướp không có sọc hoặc các đốm thống trên cơ thể nhưng chúng vẫn có các họa tiết đặc trưng của mèo mướp.Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.gấu mèoThú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.tuyệt cú mèoTuyệt vời.cú mèoCú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.mèo munMèo có bộ lông màu đen tuyền.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.o mèo(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.nấm mèoTên gọi thông dụng của nấm mộc nhĩ do có hình dạng giống tai con mèo.nằm mèoKhông có việc gì làm.Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.tai mèoĐá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.chửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.
Cấu tạo âm tiết
| mèo | âm đầu m · vần eo · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.