chửi chó mắng mèo

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chửi cạnh khoé, không chửi thẳng.

Cấu tạo âm tiết

chửiâm đầu ch · vần ưi · thanh hỏi
chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
mắngâm đầu m · vần ăng · thanh sắc
mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chửi chó mắng mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.