Mèo Đen

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.

Câu ví dụ

  • Con mèo đen này là của bạn đúng không?Is this black cat yours?
  • Con mèo đen chạy nhanh thế.The black cat is running fast.
  • Cậu có thích mèo đen không?Do you like black cats?

Cấu tạo âm tiết

mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Mèo Đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.