hộ lý

Danh từ
Danh từ
  1. Người phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, và trông nom vệ sinh phòng bệnh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hộ lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.