biểu hộ

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.
  2. Âm khác của bảo hộ.

Cấu tạo âm tiết

biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biểu hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.