ngư hộ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngư hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.