Danh từ
- Đơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
- Chỗ ở riêng biệt của một gia đình trong một khu nhà lớn, bao gồm buồng ở, bếp, buồng vệ sinh, v.v.
- căn hộ khép kín
- mua một căn hộ ở khu chung cư
Câu ví dụ thêm
- Mua cho tôi một cái căn hộ đi.Buy me an apartment.
- Hãy mua cho tôi một cái căn hộ.Buy me an apartment.
- Tôi sẽ không đến căn hộ của Tom.I'm not going to Tom's apartment.
"căn hộ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | flat · apartment |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 公寓 gōng yù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | アパート |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'appartement · l'appart · appartement |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Wohnung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | квартира кварти́ра |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'appartamento |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | apartamento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "căn hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.