hộ lại

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hộ lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.