Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yểm hộ

Động từ
Động từ
  1. Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.
    • Pháo binh yểm hộ cho bộ binh tiến.
    • Bắn yểm hộ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"yểm hộ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 掩护 yǎn hù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

yểmâm đầu (không) · vần yêm · thanh hỏi
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "yểm hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.