yểm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
yêmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "yêm"

"yểm" là một từ

Động từ. Chôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "yểm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "yểm"

Từ có "yểm" ở sau