hộ trì

Động từ
Động từ
  1. Phát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.
    • Hộ trì chánh pháp.

Cấu tạo âm tiết

hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng
trìâm đầu tr · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hộ trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.