bùa hộ mệnh

Danh từ
Danh từ
  1. Bùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bùaâm đầu b · vần ua · thanh huyền
hộâm đầu h · vần ô · thanh nặng
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bùa hộ mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.