Danh từ
- Bùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bùa | âm đầu b · vần ua · thanh huyền |
| hộ | âm đầu h · vần ô · thanh nặng |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bùa hộ mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.