khuyến lâm

Động từ
Động từ
  1. Khuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.
    • Công tác khuyến lâm rất cần thiết để ngăn cản việc đốt rừng.

Cấu tạo âm tiết

khuyếnâm đầu kh · vần uyên · thanh sắc
lâmâm đầu l · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khuyến lâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.