Danh từ
- Đội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.
- Đội ngự lâm quân tinh nhuệ bảo vệ kinh thành và hoàng tộc.
"ngự lâm quân" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 御林軍 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| ngự | âm đầu ng · vần ư · thanh nặng |
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ngự lâm quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.