Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm người

Động từ
Động từ
  1. Sống thành người được.
    • Thằng bé này làm người được thì thông minh lắm.
  2. Ăn ở, cư xử xứng đáng là người.
    • Đạo làm người.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch.She hired him as an interpreter.
  • Bà ấy đã thuê ông ấy làm người phiên dịch.She hired him as an interpreter.

Từ, cụm từ chứa "làm người"

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.