Động từ
- Sống thành người được.
- Thằng bé này làm người được thì thông minh lắm.
- Ăn ở, cư xử xứng đáng là người.
- Đạo làm người.
Câu ví dụ thêm
- Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch.She hired him as an interpreter.
- Bà ấy đã thuê ông ấy làm người phiên dịch.She hired him as an interpreter.
Từ, cụm từ chứa "làm người"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.