Động từ
- Xem làm
Câu ví dụ
- Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.She makes amazing videos.
- Ai đã làm ra chiếc bánh này?Who made this pie?
- Cô ta làm ra nhiều băng hình đáng kinh ngạc.She makes amazing videos.
"làm ra" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "làm ra"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.