làm nhàm

Phó từ
Phó từ
  1. Nói ăn vặt luôn mồm.
    • Ăn quà làm nhàm cả ngày.
  2. Luôn miệng nói những điều vô ích.
    • Nói làm nhàm điếc cả tai.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
nhàmâm đầu nh · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm nhàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.