Động từ
- Để chứng thực một điều gì.
- Có đủ giấy tờ làm bằng.
Câu ví dụ thêm
- Bố tôi đi làm bằng ô tô.Father drives to work.
- Ba tui đi làm bằng xe hơi.Father drives to work.
- Tôi đi làm bằng xe đạp.I cycle to work.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.