làm bằng

Động từ
Động từ
  1. Để chứng thực một điều gì.
    • Có đủ giấy tờ làm bằng.

Câu ví dụ thêm

  • Bố tôi đi làm bằng ô tô.Father drives to work.
  • Ba tui đi làm bằng xe hơi.Father drives to work.
  • Tôi đi làm bằng xe đạp.I cycle to work.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.