Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm giả

Động từ
Động từ
  1. Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
    • Làm giả giấy bạc.

Câu ví dụ thêm

  • Làm giảFaking.

"làm giả" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 伪造 wěi zào
🇫🇷 Tiếng Pháp trafiquer
🇩🇪 Tiếng Đức fälschen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "làm giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.