làm già

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bắt bí, lấn bước khi được lợi thế.
    • Mình càng nhịn nó càng làm già.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.