làm quen

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
    • Lân la làm quen.
  2. Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng.
    • Lần đầu làm quen với môn học này.
    • Làm quen với máy móc.

"làm quen" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh familiarize · to get acquainted
🇰🇷 Tiếng Hàn 익히다 ikhida
🇫🇷 Tiếng Pháp habituer
🇩🇪 Tiếng Đức kennenlernen
🇷🇺 Tiếng Nga познакомиться познако́миться · знакомиться знако́миться
🇮🇹 Tiếng Ý abituare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm quen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.