đạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đam"
"đạm" là một từ
Danh từ. Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đạm"
Từ có "đạm" ở sau
thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.điềm đạmLúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.thảm đạmBuồn rầu lạnh lẽo.lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.phân đạmPhân bón có nhiều ni-tơ.Cồ ĐạmMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.