đạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đam"

"đạm" là một từ

Danh từ. Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đạm"

Từ có "đạm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.