phân đạm

Danh từ
Danh từ
  1. Phân bón có nhiều ni-tơ.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
đạmâm đầu đ · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân đạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.