rạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ram"
"rạm" là một từ
Danh từ. Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.