Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bổ phế

Danh từ
Danh từ
  1. Loại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.

Cấu tạo âm tiết

bổâm đầu b · vần ô · thanh hỏi
phếâm đầu ph · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bổ phế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.