Động từ
- Là cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.
"bổ túc tay lái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | continuation |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bổ | âm đầu b · vần ô · thanh hỏi |
| túc | âm đầu t · vần uc · thanh sắc |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
| lái | âm đầu l · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bổ túc tay lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.