Động từ
- (trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.
Cấu tạo âm tiết
| bò | âm đầu b · vần o · thanh huyền |
| lê | âm đầu l · vần ê · thanh ngang |
| bò | âm đầu b · vần o · thanh huyền |
| la | âm đầu l · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bò lê bò la" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.