bó thân

Động từ
Động từ
  1. Chịu phải phục tòng.
    • Bó thân về với triều đình, hàng thần lơ láo, phận mình ra sao ([[:w:vi:Truyện Kiều

Cấu tạo âm tiết

bóâm đầu b · vần o · thanh sắc
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bó thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.