bù

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓu˨˩] · Huế [ʔɓʊw˦˩] · Sài Gòn [ʔɓʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bầu (cây, quả).
    • Trồng bù.
    • Quả bù.
    • Canh bù.
  2. Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già.
    • Bù rượu.
Tính từ
  1. (Đầu tóc) Rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn.
    • Tóc bù.
    • Đầu bù tóc rối.
  2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180°.
    • Góc 80° bù với góc 100°.
Động từ
  1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt.
    • Bù tiền.
    • Dạy bù ngày nghỉ.
    • Bù lỗ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bù"

bù đắpBù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.bù xù(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.lu bùMê mẩn, mải miết.rối bù(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.bù giá(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.bù lỗCấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.bù đầuỞ tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.bù giờViệc thêm thời gian vào phút chót tạo cơ hội thuận lợi.góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công suất.bù khú(từ cổ) (cử chỉ) thân mậtbù haoBù vào chỗ hao lỗ.Bù NhoMột xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bù tọtMột loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.Bù Gia MậpMột huyện thuộc tỉnh Bình Phước, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

bùâm đầu b · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.