bù giá

Động từ
Động từ
  1. (nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.
    • bù giá điện vào lương

Cấu tạo âm tiết

bùâm đầu b · vần u · thanh huyền
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bù giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.