chính phủ bù nhìn

Danh từ
Danh từ
  1. Chính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.
    • Đánh đổ chính phủ bù nhìn.

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi
bùâm đầu b · vần u · thanh huyền
nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chính phủ bù nhìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.