bủ
- Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như , .
- {{quote-book|vi|author=|title=Tình buồn|url=https://books.google.com.vn/books?newbks=1&newbks_redir=0&redir_esc=y&hl=vi&id=tW8ILMUtfxIC&dq=%22%C3%94ng+b%E1%BB%A7%22&focus=searchwithinvolume&q=%22b%E1%BB%A7%22|year=1995|publisher=
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.