bù trì

Động từ
Động từ
  1. Chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
    • mẹ cha bù trì
    • nuôi nấng, bù trì

Cấu tạo âm tiết

bùâm đầu b · vần u · thanh huyền
trìâm đầu tr · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bù trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.