Động từ
- Chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
- mẹ cha bù trì
- nuôi nấng, bù trì
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bù trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.