bù giờ

Động từ
Động từ
  1. Việc thêm thời gian vào phút chót tạo cơ hội thuận lợi.

Cấu tạo âm tiết

bùâm đầu b · vần u · thanh huyền
giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bù giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.