Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhòa

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oa
Tính từ
  1. Mờ, không trông rõ.
    • Cửa kính nhòa vì hơi sương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "nhòa"

Cấu tạo âm tiết

nhòaâm đầu nh · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.