lóe

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oe
Động từ
  1. Loé.
  2. Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt.
    • Trong trận mưa xối xả đầu hạ thỉnh thoảng lại loé lên những tia chớp loằng nhoằng.
  3. Hiện lên đột ngột như tia sáng.
    • Trong đầu loé lên một niềm hi vọng mong manh.

Câu ví dụ thêm

  • Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.An odd idea popped into my head.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lóe"

Cấu tạo âm tiết

lóeâm đầu l · vần oe · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lóe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.