loe

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần oe

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [lwɛ˧˧] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾ɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Vật hình ống) Rộng dần ra về phía miệng.
    • Ống nhổ loe miệng.
    • Quần ống loe.
Động từ
  1. Toả sáng yếu ớt.
    • Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm .
    • Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "loe"

Cấu tạo âm tiết

loeâm đầu l · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "loe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.