Danh từ
- Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.
- Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5.
- (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.
- Viên công sai của triều đình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công sai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.