Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công sai

Danh từ
Danh từ
  1. Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.
    • Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5.
  2. (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.
    • Viên công sai của triều đình.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
saiâm đầu s · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công sai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.