trưng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Trưng thầu" nói tắt.
- Trưng thuế đò.
Câu ví dụ thêm
- Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.Our showroom made a hit with young ladies.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trưng"
征chinh, chuỷ, chủy, trừng, trủy, trưng㿂trưng癥chứng, chưng, trưng症chứng, chưng, trưng𧗲trưng徵chinh, chuỷ, chủy, trừng, trủy, trung徴chuỷ, chủy, trừng, trưng癥trưng徴trừng, chủy, trưng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trưng"
đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.tượng trưngCái làm tượng trưng.biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.Trưng VươngMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.trưng cầuHỏi ý kiến của số đông.trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.trưng tậpTập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.trưng muaBuộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.trưng dụngNói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.trưng triệuDấu hiệu báo trước.trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).Tứ TrưngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Bình TrưngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.trưng binhGọi ra đầu quân (cũ).Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Nghi TrưngNơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.