Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trưng thầu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).

Cấu tạo âm tiết

trưngâm đầu tr · vần ưng · thanh ngang
thầuâm đầu th · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trưng thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.