Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trưng tập

Động từ
Động từ
  1. Tập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.
    • Trưng tập xe cộ.

Cấu tạo âm tiết

trưngâm đầu tr · vần ưng · thanh ngang
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trưng tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.