trừng giới

Động từ
Động từ
  1. Phạt để răn.
    • Nhà trừng giới. — Nhà tập trung trẻ em hư để cải tạo (cũ).

Từ, cụm từ chứa "trừng giới"

Cấu tạo âm tiết

trừngâm đầu tr · vần ưng · thanh huyền
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trừng giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.