Danh từ
- Nơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
Cấu tạo âm tiết
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| trừng | âm đầu tr · vần ưng · thanh huyền |
| giới | âm đầu gi · vần ơi · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhà trừng giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.