trừng trừng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.
    • Nhìn trừng trừng đứa bé có lỗi.

Cấu tạo âm tiết

trừngâm đầu tr · vần ưng · thanh huyền
trừngâm đầu tr · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trừng trừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.