Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

buồng lái

Danh từ
Danh từ
  1. Một phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.
    • Buồng lái của một chiếc xe công-te-nơ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

buồngâm đầu b · vần uông · thanh huyền
láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "buồng lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.