Danh từ
- Buồng người con gái.
- "Nàng thì vội trở buồng thêu, Sinh thì dạo gót sân đào bước ra." (TKiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "buồng thêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.