buồng máy

Danh từ
Danh từ
  1. Buồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.
    • buồng máy tàu thuỷ

Cấu tạo âm tiết

buồngâm đầu b · vần uông · thanh huyền
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "buồng máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.