đi xuống

Động từ
Động từ
  1. Chuyển động đến nơi bên xuống.

Câu ví dụ

  • Giữa đêm, Yanni đi xuống dưới tầng.At midnight, Yanni went downstairs.
  • Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.We went down to the valley where the village is.

"đi xuống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh downward · descend
🇯🇵 Tiếng Nhật 下る さがる · 下降 かこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 내려오다 naeryeooda · 내려가다 naeryeogada
🇫🇷 Tiếng Pháp descendre · la descente
🇷🇺 Tiếng Nga сойти сойти́ · спуститься спусти́ться · спускаться спуска́ться
🇮🇹 Tiếng Ý scendere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
xuốngâm đầu x · vần uông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đi xuống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.