uổng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "uông"
"uổng" là một từ
Động từ. Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "uổng"
uổng phíBỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)uổng côngBỏ công sức ra nhưng không làm được gì.
Từ có "uổng" ở sau
oan uổngNhư oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)ép uổngBắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).
Cùng vần "uông", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.